Ưu điểm
- Cách điện an toàn
- Vỏ bọc bằng nhựa PVC dẻo chống đứt gãy cáp
- Khả năng truyền tải tín hiệu tốt
Thông số kỹ thuật và tính năng
- Hiệu suất điện ổn định, tuân thủ ANSI / TIA-568-C.2, IEC61156, ISO / IEC11801.
- Tuân thủ RoHS 2.0.
- Vỏ bọc có tính chất cơ học mạnh, độ bền kéo và độ nén cao, giảm thiệt hại trong quá trình thực hiện dự án.
- Hiệu suất cáp mạng Hikvision tuyệt vời trong thử nghiệm liên kết cố định Fluke 90 mét trong khi làm việc liên tục ở nhiệt độ cao 50 ° C.
- Hiệu suất tuyệt vời trong thử nghiệm kênh 100 mét Fluke trong khi được tải liên tục với nguồn điện 57 V / 1 A DC (PoE).
- Dây dẫn thiết bị mạng Solid-Bare Copper với ít điện trở hơn, và tính chất điện và hiệu suất truyền tốt hơn.
| Thông số kỹ thuật |
Chi tiết |
| Model |
DS-1LN6U-SCO |
| Category |
Cat.6 |
| Reference standard |
ISO/IEC11801, ANSI/TIA-568-C.2, RoHS 2.0 |
| Conductor |
Material: Solid-Bare Copper (99.95%)
Diameter: 0.55 ± 0.005 mm, 23 AWG |
| Insulation |
Material: HDPE
Diameter: 0.98 ± 0.05 mm |
| Sheath |
Thickness: 0.50 ± 0.10 mm
Diameter: 6.00 ± 0.30 mm
Material: PVC
Color: Grey |
| Rip-cord / Separator |
Yes / Yes |
| Sheath physical properties |
Before aging: Tensile strength ≥ 13.5 Mpa
Aging period: 100°C × 24h × 10d
After aging: Tensile strength ≥ 12.5 Mpa, Elongation ≥ 125% |
| Cold bend |
-20 ± 2°C × 4h, 8 × cable O.D, no visible cracks |
| Electrical Characteristics |
Impedance: 100 ± 15 Ω (≤100MHz), 100 ± 25 Ω (100-250MHz)
Delay skew: ≤ 45 ns/100 m
DC resistance: ≤ 9.38 Ω/100 m
DC resistance unbalance: ≤ 5.0% |
| Package dimension |
400 mm (W) × 400 mm (H) × 240 mm (D) |
| Weight / Length |
12.3 ± 0.5kg / (305 ± 1.5) m |
| Ambient temperature |
-20°C to 75°C (-4°F to 167°F) |
| Operating voltage |
60 V |